Cơ sở dữ liệu
Bản đồ
Warp và NPC sử dụng tọa độ máy chủ thực tế. Quái vật có viền đứt nét xuất hiện trên toàn bộ bản đồ (vị trí gần đúng). Tọa độ được điều chỉnh tỷ lệ theo minimap.
Địa điểm
| Tên | Morroc Field 4 |
| Mã | moc_fild04 |
| Loại | Поле |
| Loài quái vật | 9 |
| Warp | 9 |
| NPC | 2 |
Cổng dịch chuyển
→ Morroc Field 5 moc_fild05
(14,122)
→ Morroc Field 5 moc_fild05
(14,146)
→ Morroc Field 5 moc_fild05
(14,98)
→ Morroc Field 8 moc_fild08
(175,18)
→ Morroc Field 5 moc_fild05
(19,206)
→ Morroc Field 1 moc_fild01
(292,381)
→ Morroc Field 1 moc_fild01
(314,381)
→ Morroc Field 1 moc_fild01
(336,381)
→ Prontera Field 9 prt_fild09
(92,381)
Quái vật tại đây
9 loài · 190 điểm xuất hiện
Desert Wolf
Lv 27 · Brute · Fire 1
HP 1 716 · ×20
Magnolia
Lv 26 · Demon · Water 1
HP 3 195 · ×40
Scorpion
Lv 24 · Insect · Fire 1
HP 1 109 · ×30
Metaller
Lv 22 · Insect · Fire 1
HP 926 · ×20
Deniro
Lv 19 · Insect · Earth 1
HP 760 · ×20
Piere
Lv 18 · Insect · Earth 1
HP 733 · ×20
Andre
Lv 17 · Insect · Earth 1
HP 688 · ×20
Ant Egg
Lv 4 · Formless · Neutral 3
HP 420 · ×10
Yellow Plant
Lv 1 · Plant · Earth 1
HP 10 · ×10
NPC trên bản đồ này
2
Kafra
kafra
mocf016
npc
Người chơi trên bản đồ này
Không có người chơi trực tuyến tại đây.