u uaRO
Cơ sở dữ liệu

Tra cứu game

Bảng tra cứu engine: ma trận thuộc tính, chủng tộc và kích thước quái vật, hệ số vũ khí, loại vật phẩm và tỷ lệ server. Tất cả các giá trị đều từ uAthena (Episode 11.2 Pre-Renewal).

Bảng thuộc tính % sát thương đối với thuộc tính phòng thủ Lv 1
Tấn công \ Phòng thủ ● Neutral ● Water ● Earth ● Fire ● Wind ● Poison ● Holy ● Shadow ● Ghost ● Undead
● Neutral 100 100 100 100 100 100 100 100 25 100
● Water 100 25 100 90 100 100 100 100 100 100
● Earth 100 100 25 100 90 100 100 100 100 100
● Fire 100 150 100 25 100 75 100 100 100 100
● Wind 100 90 150 100 25 100 100 100 100 100
● Poison 100 100 100 100 100 0 100 125 100 100
● Holy 100 100 100 100 100 75 0 125 100 100
● Shadow 100 100 100 100 100 125 125 0 100 100
● Ghost 25 100 100 100 100 100 100 100 125 100
● Undead 100 100 100 100 100 0 175 0 100 0
0 — miễn nhiễm · <100 — kháng · >100 — yếu. Hàng là thuộc tính tấn công, cột là thuộc tính phòng thủ của mục tiêu. Các giá trị thay đổi theo cấp độ thuộc tính phòng thủ (ở đây hiển thị Lv 1).
Kích thước quái vật
IDTên
0 Small
1 Medium
2 Large
Chủng tộc quái vật
Hệ số vũ khí theo kích thước mục tiêu xấp xỉ, pre-renewal
Vũ khí Small Medium Large
Dagger / Katar 100% 75% 50%
One-handed Sword 100% 100% 75%
Two-handed Sword 75% 75% 100%
Spear 75% 75% 100%
Axe 50% 75% 100%
Mace / Staff 100% 100% 100%
Bow 100% 100% 75%
Knuckle 100% 75% 50%
Book 100% 100% 50%
Revolver / Rifle 100% 100% 100%
Loại vật phẩm
MãTên
0Healing
2Usable
3Etc
4Weapon
5Armor
6Card
7Pet Egg
8Pet Armor
10Ammo
11Usable (delayed)
18Cash
Phân loại hành vi (Mode) đặc tính quái vật
MVP Агресивний Лутер Помічник Кастер Стійкий до відкидання Бос-протокол
Tỷ lệ server 1× / classic
EXP Cơ bản 1×
EXP Nghề nghiệp 1×
Tỷ lệ rơi đồ 1×
Cấp Base tối đa 99
Cấp Job tối đa 50
Episode Episode 11.2 · Pre-Renewal