u uaRO
Công cụ

Kế hoạch Cày cấp

Biểu đồ EXP theo từng cấp và các điểm cày cấp: quái vật có cấp độ phù hợp và bản đồ chúng xuất hiện. Dữ liệu máy chủ thực tế — không đoán mò.

Công cụ tính: cần bao nhiêu để lên cấp
Nhập cấp độ hiện tại và mục tiêu của bạn — chúng tôi sẽ tính tổng EXP và số lượng quái vật ước tính.
EXP theo cấp độ Base EXP để lên cấp tiếp theo (rate 1×)
Cấp độ Base EXP → tiếp theo Tích lũy (Base) Job EXP (Novice)
Lv 1 → 2 9 9 10
Lv 2 → 3 16 25 18
Lv 3 → 4 25 50 28
Lv 4 → 5 36 86 40
Lv 5 → 6 77 163 91
Lv 6 → 7 112 275 151
Lv 7 → 8 153 428 205
Lv 8 → 9 200 628 268
Lv 9 → 10 253 881 340
Lv 10 → 11 320 1 201 —
Lv 11 → 12 385 1 586 —
Lv 12 → 13 490 2 076 —
Lv 13 → 14 585 2 661 —
Lv 14 → 15 700 3 361 —
Lv 15 → 16 830 4 191 —
Lv 16 → 17 970 5 161 —
Lv 17 → 18 1 120 6 281 —
Lv 18 → 19 1 260 7 541 —
Lv 19 → 20 1 420 8 961 —
Lv 20 → 21 1 620 10 581 —
Lv 21 → 22 1 860 12 441 —
Lv 22 → 23 1 990 14 431 —
Lv 23 → 24 2 240 16 671 —
Lv 24 → 25 2 504 19 175 —
Lv 25 → 26 2 950 22 125 —
Lv 26 → 27 3 426 25 551 —
Lv 27 → 28 3 934 29 485 —
Lv 28 → 29 4 474 33 959 —
Lv 29 → 30 6 889 40 848 —
Lv 30 → 31 7 995 48 843 —
Lv 31 → 32 9 174 58 017 —
Lv 32 → 33 10 425 68 442 —
Lv 33 → 34 11 748 80 190 —
Lv 34 → 35 13 967 94 157 —
Lv 35 → 36 15 775 109 932 —
Lv 36 → 37 17 678 127 610 —
Lv 37 → 38 19 677 147 287 —
Lv 38 → 39 21 773 169 060 —
Lv 39 → 40 30 543 199 603 —
Lv 40 → 41 34 212 233 815 —
Lv 41 → 42 38 065 271 880 —
Lv 42 → 43 42 102 313 982 —
Lv 43 → 44 46 323 360 305 —
Lv 44 → 45 53 026 413 331 —
Lv 45 → 46 58 419 471 750 —
Lv 46 → 47 64 041 535 791 —
Lv 47 → 48 69 892 605 683 —
Lv 48 → 49 75 973 681 656 —
Lv 49 → 50 102 468 784 124 —
Lv 50 → 51 115 254 899 378 —
Lv 51 → 52 128 692 1 028 070 —
Lv 52 → 53 142 784 1 170 854 —
Lv 53 → 54 157 528 1 328 382 —
Lv 54 → 55 178 184 1 506 566 —
Lv 55 → 56 196 300 1 702 866 —
Lv 56 → 57 215 198 1 918 064 —
Lv 57 → 58 234 879 2 152 943 —
Lv 58 → 59 255 341 2 408 284 —
Lv 59 → 60 330 188 2 738 472 —
Lv 60 → 61 365 914 3 104 386 —
Lv 61 → 62 403 224 3 507 610 —
Lv 62 → 63 442 116 3 949 726 —
Lv 63 → 64 482 590 4 432 316 —
Lv 64 → 65 536 948 4 969 264 —
Lv 65 → 66 585 191 5 554 455 —
Lv 66 → 67 635 278 6 189 733 —
Lv 67 → 68 687 211 6 876 944 —
Lv 68 → 69 740 988 7 617 932 —
Lv 69 → 70 925 400 8 543 332 —
Lv 70 → 71 1 473 746 10 017 078 —
Lv 71 → 72 1 594 058 11 611 136 —
Lv 72 → 73 1 718 928 13 330 064 —
Lv 73 → 74 1 848 355 15 178 419 —
Lv 74 → 75 1 982 340 17 160 759 —
Lv 75 → 76 2 230 113 19 390 872 —
Lv 76 → 77 2 386 162 21 777 034 —
Lv 77 → 78 2 547 417 24 324 451 —
Lv 78 → 79 2 713 878 27 038 329 —
Lv 79 → 80 3 206 160 30 244 489 —
Lv 80 → 81 3 681 024 33 925 513 —
Lv 81 → 82 4 022 472 37 947 985 —
Lv 82 → 83 4 377 024 42 325 009 —
Lv 83 → 84 4 744 680 47 069 689 —
Lv 84 → 85 5 125 440 52 195 129 —
Lv 85 → 86 5 767 272 57 962 401 —
Lv 86 → 87 6 204 000 64 166 401 —
Lv 87 → 88 6 655 464 70 821 865 —
Lv 88 → 89 7 121 664 77 943 529 —
Lv 89 → 90 7 602 600 85 546 129 —
Lv 90 → 91 9 738 720 95 284 849 —
Lv 91 → 92 11 649 960 106 934 809 —
Lv 92 → 93 13 643 520 120 578 329 —
Lv 93 → 94 18 339 300 138 917 629 —
Lv 94 → 95 23 836 800 162 754 429 —
Lv 95 → 96 35 658 000 198 412 429 —
Lv 96 → 97 48 687 000 247 099 429 —
Lv 97 → 98 58 135 000 305 234 429 —
Lv 98 → 99 99 999 999 405 234 428 —
Tổng Base EXP đến Lv 99 405 234 428
Biểu đồ Base được chia sẻ giữa các class chưa chuyển sinh. Job EXP được hiển thị cho Novice (lên đến Lv 10) để tham khảo — mỗi class có biểu đồ Job riêng. Tất cả số liệu dành cho rate 1× và không có thưởng.
Địa điểm cày cấp theo cấp độ bản đồ tốt nhất theo cấp độ trung bình của quái
Lv 1–10 154 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Sunken Ship 00 iz_dun00 2 6 Black Mushroom (1), Plankton (10)
Sunken Ship 01 iz_dun01 2 6 Black Mushroom (1), Plankton (10)
Payon Dungeon 00 pay_dun00 4 5 Familiar (8), Skeleton (10), Red Plant (1), Black Mushroom (1)
Prontera Sewers 1 prt_sewb1 3 6 Familiar (8), Thief Bug Egg (4), Thief Bug (6)
Ant Hell 01 anthell01 2 6 Familiar (8), Ant Egg (4)
Ant Hell 02 anthell02 2 6 Familiar (8), Ant Egg (4)
Lv 11–20 112 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Geffen Field 9 gef_fild09 3 15 Poporing (14), Poison Spore (19), Ambernite (13)
Mjolnir Field 11 mjolnir_11 3 15 Mandragora (12), Poporing (14), Thief Bug Male (19)
Payon Field 2 pay_fild02 3 15 Spore (16), Boa (15), Poporing (14)
Mjolnir Field 2 mjolnir_02 2 15 Creamy (16), Poporing (14)
Mjolnir Field 3 mjolnir_03 2 15 Creamy (16), Poporing (14)
Payon Field 1 pay_fild01 2 15 Spore (16), Poporing (14)
Lv 21–35 155 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Sunken Ship 03 iz_dun03 3 28 Swordfish (30), Marine Sphere (28), Phen (26)
Pyramids 02 moc_pryd02 3 28 Archer Skeleton (31), Soldier Skeleton (29), Drainliar (24)
Sphinx 1 in_sphinx1 4 28 Drainliar (24), Matyr (31), Requiem (35), Zerom (23)
Sphinx 2 in_sphinx2 4 28 Drainliar (24), Matyr (31), Requiem (35), Zerom (23)
Sunken Ship 02 iz_dun02 3 28 Obeaune (31), Cornutus (23), Marse (31)
Mjolnir Dead Pit 02 mjo_dun02 3 28 Drainliar (24), Giearth (29), Skeleton Worker (30)
Lv 36–50 160 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Abyss Lake 03 abyss_03 1 43 Dragon Egg (43)
Clock Tower 2 c_tower2 1 43 Punk (43)
Einbroch Field 1 ein_fild01 1 43 Punk (43)
Geffen Field 2 gef_fild02 1 43 Choco (43)
Glast Heim cas01 gl_cas01 1 43 Sage Worm (43)
Sphinx 5 in_sphinx5 1 43 Side Winder (43)
Lv 51–65 146 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Pyramids 06 moc_pryd06 3 58 Mimic (51), Arclouze (59), Ancient Mummy (64)
Prontera Maze 02 prt_maze02 1 58 Leib Olmai (58)
Yuno Field 1 yuno_fild01 1 58 Grand Peco (58)
Ra San01 ra_san01 5 58 Gremlin (53), Beholder (56), Vanberk (59), Isilla (62)
Clock Tower 3 c_tower3 4 58 Mimic (51), Alarm (58), Rideword (59), Clock Tower Manager (63)
Glast Heim cas01 gl_cas01 4 58 Rideword (59), Dark Frame (59), Carat (51), Alice (62)
Lv 66–80 68 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Kh Kiehl01 kh_kiehl01 6 73 Alicel (75), Aliot (75), Aliza (69), Alicel (75)
Kh Dun01 kh_dun01 3 73 Alicel (75), Aliot (75), Aliza (69)
Kh Dun02 kh_dun02 3 73 Alicel (75), Aliot (75), Aliza (69)
Guild Dungeon 01 gld_dun01 1 73 Skeleton General (73)
Payon Dungeon 04 pay_dun04 1 73 Skeleton General (73)
Mag Dun01 mag_dun01 2 73 Lava Golem (77), Grizzly (68)
Lv 81–99 12 bản đồ
Vị trí Quái vật trong tầm cấp Cấp độ trung bình Ví dụ quái vật
Lighthalzen Bio Lab 03 lhz_dun03 6 88 Seyren Windsor (91), Eremes Guile (87), Howard Alt-Eisen (83), Margaretha Sorin (90)
Lighthalzen Bio Lab 02 lhz_dun02 1 87 Eremes Guile (87)
Jupe Core jupe_core 2 86 Dimik (89), Dimik (82)
Juperos 01 juperos_01 2 86 Dimik (89), Dimik (82)
Gefenia01 gefenia01 2 84 Bloody Knight (82), Succubus (85)
Gefenia02 gefenia02 2 84 Bloody Knight (82), Succubus (85)
Lựa chọn mang tính tương đối: các bản đồ xuất hiện quái vật trong khoảng cấp độ đã cho, được sắp xếp theo độ gần của cấp độ trung bình so với khoảng giữa. Nó không tính đến mật độ xuất hiện, hệ số EXP hoặc mức độ nguy hiểm. Dữ liệu: mob_db / spawn từ engine uAthena.